Dịch vụ xây dựng cổng thông tin điện tử

I- LIỆT SĨ CHỐNG PHÁP

 

TT

HỌ VÀ TÊN, NĂM SINH

Cấp bậc chức vụ

Quê quán

Nhập ngũ

Xuất ngũ

Tái ngũ

Đơn vị

Ngày hy sinh, nơi hy sinh, trường hợp hy sinh, nơi an táng

Số giấy, ngày ký

ĐV báo tử

Bố,

Mẹ,

Vợ,

Con

Họ tên chỗ ở của thân nhân LS hiện nay

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

NGUYỄN VĂN CHƯƠNG

1908

 

Giao Quang- Đại Mỗ

1944

E Thủ

Đô

22/12/1946

Bạch Mai - Hà Nội

Chiến đấu

Bộ tư lệnh

Thủ đô

Con

Nguyễn Văn Lập

Giao Quang - Đại Mỗ

2

VŨ VĂN DƯ

B trưởng

Vũ Thư - Thái Bình

   

15/01/1951

 

Vợ

Nguyễn Thị Ân

Đại Mỗ- Từ Liêm

3

PHẠM VĂN HẠ

1923

B phó

Xóm Tháp - Đại Mỗ

1945

Nam Tiến

1948

Củ Chi – Thành Phố Hồ Chí Minh

Chiến đấu

 

Con

Phạm Văn Cát

Xóm Tháp - Đại mỗ

4

NGUYỄN VĂN KIM

 

Phương Bảng- Song Phượng- Hà Tây

   

Song Phượng –Hà Tây

Hoài Đức

Con

Nguyễn Thị Thoa

An Thái - Đại Mỗ

5

ĐÀO VĂN Ô

1920

Chiến sỹ

Thanh Oai – Hà Tây

01/1946

C2

E136

12/2/1947

Ngã Tư Sở

Chiến đấu

Không rõ

C2E136

Con

Đào Văn Oanh

Xóm Ngang - Đại mỗ

6

NGUYỄN VĂN QUẾ

Chiến sỹ

Ngọc Trục - Đại mỗ

   

1952

Chợ Lớn – Hoà Bình

Chiến đấu

 

Em

Nguyyễn Văn Hiền

Ngọc Trục- -Đại Mỗ

7

NGUYỄN VĂN TƯỚC

1922

B trưởng

Ngọc Trục - Đại Mỗ

4/1945

Hà Đông

26/8/1948

Quốc Oai - Hà Tây

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

 

Em

Nguyễn Việt Hưng

Ngọc trục - Đại Mỗ

8

NGUYỄN QUÝ VỸ

1922

A trưởng

Xã Đại Mỗ

01/1946

 

02/1947

Giảng Võ- Hà Nội

Chiến đấu

Giảng Võ- Hà Nội

25/3/

1958

Em

Nguyễn Quý Dĩnh

Đại Mỗ

9

NGUYỄN VĂN BÊ

1937

Du kích

Xóm Đình - Đại Mỗ

1946

Đại Mỗ

13/10/1950

Xã Đại Mỗ

Chiến đấu

 

Anh

Nguyễn Văn Tùng

Xóm Đình - Đại Mỗ

10

NGUYỄN BÁ BẤT

1925

Du kích

Giao quang - Đại Mỗ

1965

Đại Mỗ

16/6/1949

Giao Quang - Đại Mỗ

Chiến đấu

Xã Hữu Hưng

Chị

Nguyễn Thị Đông

Giao Quang - Đại Mỗ

11

NGUYỄN VĂN DỤC

1921

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

1946

Đại Mỗ

16/6/1949

Xã Hữu Hưng

Con

Nguyễn Thị Thế

Giao Quang - Đại Mỗ

12

NGUYỄN XUÂN DẦN

1930

Du kích

Giao Quang - Đại mỗ

1946

Đại Mỗ

16/6/1946

Giao Quang - Đại Mỗ

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Xã Hữu Hưng

Em

Nguyễn Xuân Vượng

Giao Quang - Đại Mỗ

13

NGUYỄN THỊ DUNG

1930

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

1947

Đại Mỗ

16/6/1949

Giao Quang - Đại Mỗ

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Xã Hữu Hưng

Anh

Nguyễn Văn Thọ

Giao Quang - Đại Mỗ

14

NGUỄN VĂN DĨNH

1926

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

1943

Đại Mỗ

16/6/1949

Giao Quang - Đại mỗ

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Xã Hữu Hưng

Em

Nguyễn Văn Hịch

Giao Quang - Đại Mỗ

15

NGUYỄN XUÂN ĐỐI

1913

Xã đội trưởng

An Thái - Đại Mỗ

 

Hữu Hưng

14/11/1949

Giao Quang - Đại Mỗ

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Xã Hữu Hưng

Vợ

Nguyễn Thị Hậu

An Thái - Đại Mỗ

16

NGUYỄN XUÂN ĐỘ

1924

Du kích

An Thái - Đại Mỗ

2/1946

Hữu Hưng

21/5/1950

Xã Đại Mỗ

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Huyện Hoài Đức

Em

Nguyễn Xuân Dân

An thái - Đại Mỗ

17

NGUYỄN CÔNG HỢI

1930

 

Xóm Đình - Đại Mỗ

   

27/81948

Xã đại Mỗ

Chiến đấu

Xã Đại mỗ

Huyện Hoài Đức

Chị

Nguyễn Thị Hảo

Xóm Đình - Đại Mỗ

18

NGUYỄN HỮU HUỀ

1926

Du Kích

Tiền Hải – Thái Bình

1949

 

6/9/1950

Duyên Hà -Th. Bình

Chiến đấu

Tiền Hải-TB

 

Con

Nguyễn Mạnh Hồng

Đại Mỗ – Từ Liêm

19

NGUYỄN BÁ LỢI

1923

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

1945

Hữu Hưng

12/4/1949

Tây Tựu –TL

Chiến đấu

Ntrang Nhổn

Xã Hữu Hưng

Em

Nguyễn Bá Lộng

Giao Quang - Đại Mỗ

20

NGUYỄN XUÂN LÁNG

1917

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

1945

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Xã Hữu Hưng

Con

Nguyễn Xuân Dậu

Giao Quang - Đại Mỗ

21

NGUYỄN XUÂN LÝ

1926

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

1945

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

 

Con

Nguyễn Xuân Nho

Giao Quang - Đại Mỗ

22

NGUYỄN THỊ LÝ

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

1946

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Huyện Hoài Đức

Em

Nguyễn Văn Kết

Giao Quang -Đại Mỗ

 

23

NGUYỄN VĂN NHIỄU

1922

Xã Đội Trưởng

Ngọc Trục - Đại mỗ

1944

 

30/10/1950

Ngọc Trục - Đại Mỗ

Chiến đấu

Nghĩa Trang Nhổn

 

Vợ

Trần Thị Lọ

Ngọc trục - Đại Mỗ

24

NGUYỄN XUÂN NGHIÊM

1929

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

   

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Hoài Đức

Em

Nguyễn Xuân Chiện

Giao Quang - Đại Mỗ

25

NGUYỄN BÁ PHƯỢNG

1926

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

1942

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Hoài Đức

Con

Nguyễn Thị Phong

Giao Quang -Đại Mỗ

26

NGUYỄN HỮU QUẾ

1921

Xã đội trưởng

Giao Quang - Đại Mỗ

1945

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Hữu Hưng

Chị

Nguyễn Thị Viên

Giao Quang - Đại Mỗ

27

NGUYỄN VĂN SỬU

 

Xóm Đình- Đại Mỗ

   

12/5/1950

Xã Mễ Trì

Chiến đấu

Nghĩa trang Mai Dịch

 

Cháu

Nguyễn Văn Cầu

Xóm Tháp- Đại Mỗ

28

NGUYỄN XUÂN THU

1913

Du kích

Giao Quang- Đại Mỗ

1947

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Hoài Đức

Con

Nguyễn Xuân Phát

Giao Quang- Đại Mỗ

29

NGUYỄN VĂN NGỮ

Du kích

Giao Quang- Đại Mỗ

1946

Đại Mỗ

16/6/1949

Chiến đấu

Giao Quang

Xã Đại Mỗ

Hữu Hưng

Em

Nguyễn Văn Thước

30

NGUYỄN MẠNH TUNG

1920

Du Kích

Ngọc trục- Đại Mỗ

   

13/4/1949

Xã Đại Mỗ

Chiến đấu

Xã Đại mỗ

 

Vợ

Nguyễn Thị Viễn

Ngọc Trục - Đại Mỗ

31

NGUYỄN BÁ THÁI

1909

Du kích

Giao Quang - Đại Mỗ

   

03/7/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

 

Con

Nguyễn Thị Hồng

Giao Quang- Đại Mỗ

32

NGUYỄN VĂN THIỆN

1926

Du kích

Giao Quang- Đại Mỗ

1945

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Hữu Hưng

Em

Nguyễn Văn Chung

Giao Quang - Đại Mỗ

33

NGUYỄN HỮU THỐNG

1923

Du kích

Giao Quang- Đại Mỗ

1945

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Hữu Hưng

Cháu

Nguyễn Hữu Hướng

Giao Quang- đại Mỗ

34

NGUYỄN BÁ VŨ

1917

Du kích

Giao Quang- Đại Mỗ

1945

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Hữu Hưng

Con

Nguyễn Bá Văn

Giao Quang - Đại Mỗ

35

VŨ VĂN VĨNH

1924

Du kích

Giao Quang- Đại Mỗ

1945

Hữu Hưng

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Hữu Hưng

Chị

Nguyễn Thị Kha

Giao Quang - Đại Mỗ

36

NGUYỄN QUÝ BÌNH

1917

Cán bộ Xã

Xóm Đình - Đại Mỗ

   

21/01/1943

Giàn Hoả Lò

Không rõ

 

Con

Nguyễn Quý Huân

Xóm Đình - Đại Mỗ

37

NGUYỄN VĂN CĂN (SẮN)

1928

Cán bộ Xã

Ngọc Trục -Đại Mỗ

01/1949

 

13/4/1949

Xã Tây Mỗ

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

 

Con

Nguyễn Văn Bản

Ngọc Trục - Đại Mỗ

38

NGUYỄN CÔNG KHAI

1926

Chủ Tịch Xã

Xóm Chợ- Đại Mỗ

   

11/6/1949

Xã Tây Mỗ

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

 

Em

Nguyễn Công Liên

Xóm Chợ - Đại Mỗ

39

NGUYỄN VĂN KỶ

1920

Cán bộ Xã

Giao Quang- Đại Mỗ

   

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

 

Con

Nguyễn Thị Tý

Giao Quang- Đại Mỗ

40

NGUYỄN VĂN LIỄU

1930

Trưởng Thôn

Giao Quang- Đại Mỗ

1945

 

23/12/1949

Chương Mỹ Hà Tây

Chiến đấu

Không rõ

 

Cháu

Nguyễn Văn Lộc

Giao Quang- Đại Mỗ

41

NGUYỄN NGỌC LÔ

1926

Giao Thông

Ngọc Trục- Đại Mỗ

   

16/12/1952

Văn Khê Hà Đông

Làm nhiệm vụ

Văn Phú Hà Đông

 

Anh

Nguyễn Ngọc Thảo

Ngọc Trục- Đại Mỗ

42

PHAN HUY LÂM

Cán bộ Xã

Xóm Đình - Đại Mỗ

   

1942

Hoả Lò Hà Nội

Xã Đại Mỗ

 

Con

Phan Huy Viên

Xóm Đình - Đại Mỗ

43

NGUYỄN XUÂN MẬU

Chủ Tịch Xã

An Thái - Đại Mỗ

   

11/10/1950

An Thái

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

 

Con

Nguyễn Xuân Thịnh

An Thái - Đại Mỗ

44

BÙI SINH SẢNG

1901

Quốc Phòng

Chương Mỹ – Hà Tây

1947

Cục quân giới

7/12/1947

Mỹ Đức- Hà Tây

Chiến đấu

Mỹ Đức- Hà Tây

Tổng Cục Hậu cần

Vợ

Phạm Thị Quy

Liên Cơ - Đại Mỗ

45

BẠCH NGỌC THỤ

1915

Chủ Tịch Xã

Ngọc Trục - Đại Mỗ

   

16/6/1949

Giao Quang

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

 

Cháu

Bạch Ngọc Hảo

Ngọc Trục - Đại Mỗ

46

ĐỖ QUANG TIÊN

Chủ Tịch Xã

An Thái - Đại Mỗ

 

Hữu Hưng

02/7/1951

An Thái

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

Huyện Hoài Đức

Con

Đỗ Thị Xuyên

446 Tây Sơn

Đống Đa – Hà Nội

47

ĐỖ TIẾN TUẤT

1922

 

Đại Mỗ – Từ Liêm

1947

 

02/3/1954

Điện Biên

Vận chuyển gạo Điện Biên Phủ

Xã Đại Mỗ

Vợ

Nguyễn Thị Dật

Đại Mỗ – Từ Liêm

48

LƯƠNG VĂN XẾ

1937

 

Xóm Đình - Đại Mỗ

1945

Biệt động thành

1947

Xã Đại Mỗ

Chiến đấu

Nghĩa trang Đại Mỗ

 

Cháu

Nguyễn Quý Khánh

Xóm Đình - Đại Mỗ

49

NGUYỄN THIỆN HÙNG

1926

 

Đại Mỗ – Từ Liêm

8/1945

Bộ độ Nam

Tiến

1946 Miền Nam Trung Bộ

Chiến Đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Em

Nguyễn Quốc Thịnh

Đại Mỗ – Từ Liêm

50

NGUYỄN ĐÌNH ĐỒNG

 

Xóm Đình - Đại Mỗ

   

3/1947

 

Con

Nguyễn Thị Huệ

Xóm Đình - Đại Mỗ

51

NGUYỄN VĂN HOÀ

 

Thôn Tháp- Đại Mỗ

   

1948

     

52

NGUYỄN HỮU THỂ

 

Xóm Ngang- Đại Mỗ

   

20/4/1954

 

Em

Nguyễn Viết Cáu

Xóm Ngang- Đại Mỗ

53

NGUYỄN VĂN LẬP

 

Xóm Đình - Đại Mỗ

   

11/1952

     

54

NGUYỄN KIM ĐỒNG

 

Ngọc Trục- Đại Mỗ

   

28/12/1948

 

Em

Nguyễn Kim Loan

Ngọc Trục- Đại Mỗ

55

NGUYỄN VĂN HỢI

 

Xóm Đình - Đại Mỗ

   

27/9/1947

 

Em

Nguyễn Văn Sửu

Xóm Đình - Đại Mỗ

56

NGUYỄN ĐẮC DÊ

 

Giao Quang- Đại Mỗ

   

12/4/1949

 

Cháu

Nguyễn Đắc Liền

Giao Quang- Đại Mỗ

57

NGUYỄN XUÂN TỀ

 

Giao Quang- Đại Mỗ

   

16/6/1949

     

58

ĐÀO VĂN TÚC

 

Giao Quang- Đại Mỗ

   

16/6/1949

 

Con

Đào Văn Dư

Giao Quang- Đại Mỗ

59

NGUYỄN VĂN ĐƯỢC

 

Giao Quang- Đại Mỗ

   

22/5/1948

 

Con

Nguyễn Thị Tráng

Giao Quang- Đại Mỗ

60

NGUYỄN THỊ TRÒN

 

Giao Quang- Đại Mỗ

   

16/6/1949

 

Em

Nguyễn Xuân Vượng

Giao Quang- Đại Mỗ

61

NGUYỄN VĂN QUỲNH

 

Ngọc Trục- Đại Mỗ

   

8/1948

 

Em

Nguyễn Văn Quynh

Ngọc Trục- Đại Mỗ

62

NGUYỄN VĂN GIAO

 

Ngọc Đại - Đại Mỗ

   

13/3/1954

 

Con

Nguyễn Thị Chúc

Ngọc Đại - Đại Mỗ

63

TRẦN NGỌC QUYẾN

 

Liên Cơ- đại Mỗ

       

Con

Trần Thị Bích

Liên Cơ- đại Mỗ

64

NGUYỄN VĂN LOAN

 

Ngọc Trục- Đại Mỗ

   

1951

     

65

NGUYỄN VĂN QUÝNH

 

Ngọc Trục- Đại Mỗ

   

3/1954

 

Anh

Nguyễn Văn Quynh

Ngọc Trục- Đại Mỗ

66

ĐÀO VĂN TỲ

 

Giao Quang- Đại Mỗ

   

25/8/1948

 

Con

Đào Văn Dật

Giao Quang- Đại Mỗ

 

 

II- LIỆT SĨ CHỐNG MỸ

 

TT

HỌ VÀ TÊN,

NĂM SINH

Cấp chức

Quê quán

Nhập ngũ,

xuất ngũ,

tái ngũ

Đơn vị

Ngày hy sinh, nơi hy sinh, nơi an táng

Số giấy ngày ký ĐV báo tử

Bố, mẹ, vợ, con

Họ tên chỗ ở của thân nhân LS hiện nay

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

NGÔ NHƯ BÌNH

1955

Thượng sỹ

Xóm Chợ- Đại Mỗ

2/1973

 

01/3/1975

Vĩnh Hưng Long

An

Chiến đấu

12/1975

Bố

Ngô Như Phúc

Xóm Chợ- Đại Mỗ

2

NGUYỄN CÔNG CHẤN

1940

Hạ sỹ

Xóm Ngang- Đại Mỗ

02/1973

 

10/02/1975

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Mặt trận phía Nam

45T/HN

Vợ

Nguyễn Thị Xuân

Xóm Ngang- Đại Mỗ

3

NGUYỄN ĐÌNH CƯƠNG

1943

Hạ sỹ

Đại Mỗ- Từ Liêm

4/1946

 

02/11/1969

Mạt trận phía

Nam

Chiến đấu

Mặt trận phía Nam

Huyện Đội Từ Liêm

 

Mẹ

Nguyễn Thị Tốn

Đại Mỗ- Từ Liêm

4

VŨ VĂN CHÍNH

1940

Thượng

sỹ

Tân Hưng- Tân Việt Bình Giang- Hải Hưng

10/1966

C3D7E3 Quân khu

Việt Băc

20/5/1971

Chiến trường tây Bình Định

Chiến đấu

 

 

 

Vợ

Nguyễn Thị Thìn

5

NGUYỄN MẠNH CHIẾN

1953

 

Ngọc Trục- Đại Mỗ

304

7/9/1972

07/9/1972

Quân khu 4

Chiến đấu

Quân khu 4

 

Bố

Nguyễn Văn Hàm

Ngọc Trục- Đại Mỗ

6

NGUYÊN ĐÌNH DỤ

1944

Chiến Sỹ

Xóm Đình- Đại Mỗ

4/1966

C70 E312 F361

18/8/1968

Gia Lâm Hà Nội

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

C70 E312 F361

Chị

Nguyễn Thị Thơm

Xóm Đình- Đại Mỗ

7

NGUYỄN QUÝ DẦN

1943

Hạ sỹ

Xóm đình- Đại Mỗ

4/1965

C10 D3

25/1/1967

Mặt trận phía Nam

Nghĩa trang mặt trận

161/HN

10/1/1969

Vợ

Lê Thị Chung

Xóm Đình- Đại Mỗ

8

PHẠM VĂN ĐỊNH

1954

Hạ Sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

1972

 

05/2/1954

Sông Cửu long

Chiến đấu

Nghĩa trang Mặt Trận

 

Mẹ

Nguyễn Thị Tùng

Ngọc Trục- Đại Mỗ

9

NGUYỄN XUÂN ĐỈNH

1948

Trung sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

7/1967

 

02/7/1967

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

Bộ tư lệnh Thủ đô

Bố

Nguyễn Văn ấp

Ngọc Trục- Đại Mỗ

10

NGUYỄN THỊÊN DŨNG

1952

 

Xóm Tháp- Đại Mỗ

   

17/3/1971

 

Anh

Nguyễn thiện Khương

Xóm Tháp - Đại Mỗ

11

NGUYỄN TÀI DIẾP

1949

Thượng sỹ

Xóm Ngang-Đại Mỗ

1968

D3 F27

29/03/1970

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang Mặt Trận

D3 F27

Mẹ

Nguyễn Thị Xuân

Xóm Ngang- Đại Mỗ

12

NGUYỄN  QUÝ ĐẠM

1943

Trung sỹ

Xóm Đình- Đại Mỗ

1965

 

29/01/1964

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

1977

Bố

Nguyễn Quý Ngân

Xóm Đình- Đại Mỗ

13

NGUYỄN QUÝ ĐƯỜNG

1946

Thượng sỹ

Đại Mỗ- Từ Liêm

1964

Đi B

15/3/1968

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

yB782b 1976

Xã Đại Mỗ

Mẹ

Phạm Thị Tuyết

Đại Mỗ- Từ Liêm

14

VŨ THANH ĐIỀN

1947

       

17/04/1972

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Mẹ

Nguyễn Thị Ân

Đại Mỗ- Từ Liêm

15

ĐẶNG ĐÌNH HOÀ

1951

Chính trị viên

Xóm Đình- Đại Mỗ

1967

 

01/8/1969

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang măt trận

 

Bố

Đặng Đình Cường

Xóm Đình- Đại mỗ

16

NGUYỄN TRỌNG HUẤN

1941

Trung sỹ

Thanh Oai- Hà Tây

4/1965

 

16/12/1968

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mẳt trận

805TTG

03/8/1977

Vợ

Nguyễn Thị Lan

Xóm Tháp- Đại Mỗ

17

NGUYỄN CÔNG HỢP

1951

Hạ sỹ

Xóm Ngang-Đại Mỗ

9/1969

 

27/8/1971

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

254TTG

7/1975

Bố

Nguyễn Công Thức

Xóm Ngang- Đại Mỗ

18

NGUYỄN ĐÌNH HƯỞNG

1943

Hạ sỹ

Xóm Ngang-Đại Mỗ

2/1964

D39KT

02/2/1968

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa Trang Mặt Trận

1968

Chị

Nguyễn Thị Thái

Xóm Ngang- Đại Mỗ

19

BẠCH ĐĂNG HUYỀN

 

Ngọc Trục- Đại Mỗ

23/2/1968

 

23/2/1969

Mặt trận phía Nam

Chiến Đấu

Nghĩa trang mặt trận

17K01113

01/6/1970

Bố

Bạch Đăng Tiếu

Ngọc Trục- Đại Mỗ

20

BÙI NGỌC HƯNG

1948

Trung sỹ

Ngọc Trục

1968

 

20/12/1972

Mặt trận phía Bắc

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trân

 

Anh

Bùi Văn Sanh

Ngọc Trục- Đại Mỗ

21

NGUYỄN ĐÌNH IN

1949

Hạ sỹ

Xóm Ngang-Đại Mỗ

1967

F312 E141 C12

28/7/1969

Quảng Nam Đà Nẵng

Chiến đấu

Mặt trận phía Nam

1969

Bố

Nguyễn Đình Thữ

Xom Ngang-Đại Mỗ

22

LÊ DOÃN HỶ

1942

A Trưởng

Xóm Chợ- Đại Mỗ

7/1967

C1 KH

12/6/1969

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang Quảng Trị

99 HN

Anh

Lê Doãn Hoan

Xóm Chợ - Đại Mỗ

23

NGUYỄN CÔNG KHÁNH

1947

Trung sỹ

Xóm Chợ- Đại Mỗ

4/1965

88F308

22/10/1967

Tỉnh Phước Long

Chiến đấu

Nghĩa trang Tỉnh Phước Long

E88 F308

 

Nguyễn Công Liên

Xóm Chợ - Đại Mỗ

24

HỒ ĐẮC KHIÊM

1935

Thượng sỹ

Nghĩa Lộ- Tư Nghĩa

Quảng Trị

   

02/5/1974

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

4/1977

Vợ

Lê Thị Hiền

Hữu Hưng- Đại Mỗ

25

NGUYỄN VĂN KHÔI

1941

Trung sỹ

Thanh Oai- Hà Đông

1968

 

19/5/1970

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Đường Chín Nam Lào

1975

Con

Nguyễn Văn Dũng

Hữu Hưng - Đại Mỗ

26

ĐỖ QUANG KHIẾT

1950

Hoạ sỹ

An Thái - Đại Mỗ

1967

C15 D3

E141 F

13/01/1967

Mặt trận Đà Nẵng

Chiến đấu

Quảng Nam Đà Nẵng

 

Anh

Đỗ Quang Hiệp

An Thái - Đại Mỗ

27

NGUYỄN ĐÌNH LONG

Thượng sỹ

Xóm ngang- Đại Mỗ

   

16/9/1977

Mặt trận Tây Nguyên

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

22/6/1969

Bố

Nguyễn Đình Thiết

Xóm Ngang- Đại Mỗ

28

NGUYỄN QUÝ LIÊN

1949

Chính trị viên

Đại Mỗ- Từ Liêm

4/1967

E141 F2

02/02/1971

Mặt Trận Lào

Chiến đấu

Nghĩa Trang Mặt trận

F5303

01/01/1974

Mẹ

Nguyễn Thị Tỵ

Đại Mỗ

29

NGUYỄN VĂN LÁI

1944

Hạ Sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

 

Xưởng 48

17/9/1972

Thị xã Quảng Ninh

Chiến đấu

Nghĩa trang Đại Mỗ

3004/BT

10/10/1972

Anh

Nguyễn Văn Nghĩa

Ngọc Trục- Đại Mỗ

30

ĐỖ QUANG MAI

1945

Trung sỹ

An Thái- Đại Mỗ

7/1967

D1 E101

3/12/1973

Chi Toàn An Giang

Chiến đấu

Nghĩa Trang Mặt Trận

5B

10/02/1977

Anh

Đỗ Quang Bích

An Thái- Đại Mỗ

31

NGUYỄN VĂN MẬU

1948

Trung sỹ

Xóm Đình- Đại Mỗ

1969

D12

F869

15/8/1974

Chiến đấu

Nghĩa trang Đại Mỗ

 

Anh

Nguyễn Văn T úc

Xóm Ngang- Đại Mỗ

32

NGUYỄN VĂN MẠNH

1948

Hạ sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

4/1967

C12 D3

21/06/1968

Mặt trận phía Nam

Chiến đáu

Nghĩa trang mặt trận

03/02/1973

Mẹ

Nguyễn Thị Vượng

Ngọc Trục- Đại Mỗ

33

NGUYỄN ANH MÔN

1933

 

Sơn Đống- Hoài Đức

Hà Tây

   

16/6/1972

Thôn Kỳ- Nghệ An

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

22/8/1972

Vợ

Kiều Thị Phú

Hữu Hưng - Đại Mỗ

34

NGUYỄN ĐẮC NGHỊ

1954

Hạ sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

5/1972

D17 F338

9/01/1973

Xiến Khoảng Lào

Chiến đấu

Nghĩa trang Đại Mỗ

D17 F388

Mẹ

Nguyễn Thị Choắt

Ngọc Trục- Đại Mỗ

35

NGUYỄN XUÂN NHÀN

1942

Thượng sỹ

An Thái- Đại Mỗ

02/1960

 

30/4/1969

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

Bộ Tư Lệnh Thủ Đô

Anh

Nguyễn Xuân Nhuận

An Thái- Đại Mỗ

36

NGUYỄN VĂN NGHỊ

1946

Hạ sỹ

Ngọc Trục - Đại Mỗ

1969

 

Quảng Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

14/7/1969

 

Anh

Nguyễn Văn Hiệp

Ngọc Trục- Đại Mỗ

37

NGUYỄN VĂN NGHÁCH

1941

Hạ sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

1967

D439

KH

02/7/1968

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang MT

D439

Vợ

Nguyễn Thị Lương

Ngọc Trục - Đại Mỗ

38

CHU VĂN NGẠC

1941

Trung sỹ

Kim An- Thanh Oai

Hà Tây

02/1968

 

20/9/1971

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

D138 E2

Vợ

Trần Thị Lan

Hữu Hưng- Đại Mỗ

39

ĐỖ TIẾN PHÁT

1953

Trung sỹ

Xóm đình- Đại Mỗ

01/1972

Lữ 129

Qđ2

05/3/1975

Tỉnh Liên Hoà

Chiến đấu

Tỉnh Liên Hoà

146- 84

16/11/1982

Bố

Đồ Tiến Đồng

Xóm Đình- Đại Mỗ

40

NGUYỄN HỮU QUÝ

1943

Thượng sỹ

Đại Mỗ- Từ Liêm

10/1963

 

12/11/1965

Mặt Trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

1970

Mẹ

Nguyễn Thị Yên

Đại Mỗ- Từ Liêm

41

NGUYỄN ĐỨC QUYNH

1935

Trung Sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

1965

 

18/6/1968

Củ Chi Sài Gòn

Chiến đấu

Củ Chi Sài Gòn

 

Vợ

Nguyễn Thị Xuyên

Ngọc Trục- Đại Mỗ

42

ĐỖ CÔNG SỬU

1936

Trung sỹ

Xóm Ngang- Đại Mỗ

4/1965

 

18/02/1968

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

161t/HN

20/10/1977

Vợ

Trần Thị Nhàn

Xóm Ngang- Đại Mỗ

43

NGUYỄN CÔNG SƠN

1952

Hạ sỹ

Xóm Chợ- Đại mỗ

5/1970

D3 KH

21/5/1971

Mặt trận phía nam

Chiến đấu

Nghĩa trang MT

337/HN

02/9/1972

Mẹ

Nguyễn Thị Dỹ

Xóm Chợ - Đại mỗ

44

NGUYỄN QUÝ SƠN

1950

Thượng sỹ

Đại Mỗ- Từ Liêm

10/1986

 

19/8/1974

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang MT

 

Mẹ

Nguyễn Thị Lư

Xóm Đình- Đại Mỗ

45

NGUYỄN QUÝ SỦNG

1941

Thiếu uý

Xóm Đình- Đại Mỗ

9/1960

Hoài

559

02/4/1971

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa Trang mặt trận

Đoàn 559

Anh

Nguyễn Quý Vũ

Xóm Đình- Đại Mỗ

46

NGUYỄN CÔNG SÍNH

1943

A Phó

Đại Mỗ-Từ Liêm

3/1962

 

05/6/1970

Mật trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

Quân khu Thủ Đô

15/9/1975

Anh

Nguyễn Công Bình

Đại Mỗ- Từ Liêm

47

NGUYỄN VĂN SAN

1955

Hạ sỹ

Ngọc trục- Đại Mỗ

9/1972

K21 E3

F5

17/12/1972

Chiến đấu

Phòng Rõ

GB 899B

02/5/1977

Bố

Nguyễn Văn Phòng

Ngọc Trục- Đại Mỗ

48

NGUYỄN CÔNG SƠN

1948

Thượng sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

4/1946

dqKN

12/8/1969

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

58G/HN

Bố

Nguyễn Công Lộc

Ngọc Trục- Đại Mỗ

49

VƯƠNG ĐÌNH SƠN

1950

Hạ sỹ

Xóm Ngang- Đại mỗ

9/1972

 

06/8/1974

Bình Trị Thiên

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

17/91975

Mẹ

Nguyễn Thị Thái

Xóm Ngang- Đại Mỗ

50

NGUYỄN VĂN TẦU

1946

B Trưởng

Ngọc Trục- Đại Mỗ

8/1972

 

28/8/1974

Mỹ Tho

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

475/ HN

1/12/1976

Vợ

Nguyễn Thị Cúc

Ngọc Trục- Đại Mỗ

51

NGUYỄN VĂN THẮNG

1953

Hạ sỹ

Ngọc Trục - Đại Mỗ

9/1972

 

10/7/1974

Cam- Pu- Chia

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

810048A

Z727

01/7/1975

Bố

Nguyễn Văn Quynh

Ngọc Trục- Đại Mỗ

52

NGUYỄN XUÂN TUY

1943

Chuẩn uý

Giao Quang- Đại Mỗ

1961

E214

29/12/1971

Quảng Bình

Chiến đấu

Nghĩa Trang mặt trận

E214

Vợ

Ngyễn Thị Hợi

Giao Quang- Đại Mỗ

53

NGHIÊM XUÂN TÂN

1953

Binh nhất

Giao Quang - Đại Mỗ

1970

 

10/6/1970

Quân Khu Bốn

Chiến đấu

Nghĩa trang mật trận

161/HN

20/4/1973

Mẹ

Bùi Thị Cải

Giao Quang- Đại Mỗ

54

PHẠM NGỌC THẮNG

1927

Thượng sỹ

Hàm Thuận- Bình Định

1965

F304

15/8/1966

Mặt trận phía Nam

Chiên đấu

Nghĩa trang MT

425

13/5/1977

 

Nguyễn Thị Nghĩa

Hữu Hưng- Đại Mỗ

55

ĐỖ QUANG THÍCH

Thượng sỹ

An Thái - Đại Mỗ

02/1968

 

28/8/1969

Bình định

Chiến đấu

Nghĩa Trang mặt trận

 

Vợ

Nguyễn Thị Vân

An Thái - Đại Mỗ

56

ĐỖ QUANG TĂNG

1952

Hạ sỹ

An Thái - Đại Mỗ

01/1971

 

26/4/1972

Nam Lào

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

13/4/1973

Mẹ

Nguyễn Thị Kẹo

An Thái -Đại Mỗ

57

ĐỖ CÔNG THU

1953

B Phó

Xóm Ngang-Đại Mỗ

01/1971

 

19/12/1972

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang MT

 

Anh

Đỗ Công Vịnh

Xóm Ngang- Đại Mỗ

58

NGUYỄN THIỆN THAO

1944

B Phó

Xóm Tháp- Đại Mỗ

10/1963

F83
CD3

19/11/1973

Quảng Ngãi

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

476/HN

Vợ

Nguyễn Thị Mùi

Xóm Tháp - Đại Mỗ

59

NGUYỄN THIỆN THẮNG

1951

 

Xóm Tháp - Đại Mỗ

12/1967

 

10/02/1973

Quảng Ngãi

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Bố

Nguyễn Thiện Định

Xóm Tháp - Đại Mỗ

60

HOÀNG QUỐC THANH

1936

Đại đội phó

Đa Phúc – Vĩnh Phúc

11/1955

5/1962

02/1968

 

02/9/1970

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang MT

222/HN

01/02/1973

Vợ

Nguyễn Thị Can

Đại Mỗ – Từ Liêm

61

NGUYỄN ĐỨC THIỆN

1938

Thiếu uý

Ngọc Trục - Đại Mỗ

02/1964

 

20/9/1968

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Con

Nguyễn Kim Anh

Ngọc Trục - Đại Mỗ

62

ĐỖ HỮU TẺO

1950

Hạ sỹ

Xóm Tháp - Đại Mỗ

10/1968

 

02/121972

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

10/1977

Mẹ

Nguyễn Thị Miễn

Xóm Tháp - Đại Mỗ

63

ĐỖ TIẾN THẮNG

1947

Hạ Sỹ

Xóm Chợ - Đại Mỗ

4/1965

 

15/12/1966

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang MT

44/HN

20/01/1977

Mẹ

Trần Thị Tĩnh

Xóm Chợ - Đại Mỗ

64

NGUYỄN GIA THUYẾT

1943

Hạ sỹ

Đại Mỗ - Từ Liêm

1964

 

9/11/1966

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Em

Nguyễn Thị Can

Đại Mỗ – Từ Liêm

65

ĐỖ TIẾN THINH

1942

Hạ sỹ

Xóm Ngang - Đại Mỗ

01/1968

 

04/7/1969

Quảng Trị

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Anh

Đỗ Tiến Châu

Xóm Ngang- Đại Mỗ

66

NGUYỄN VĂN THỊNH

1949

Trung sỹ

Xóm Ngang- Đại Mỗ

9/1969

 

10/02/1972

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

 

Em

Nguyễn Văn Vịnh

Xóm Ngang- Đại Mỗ

67

ĐỖ ĐẮC THÀNH

1940

Thượng sỹ

Xóm Ngang- Đại Mỗ

6/1965

 

22/02/1967

Nghệ An

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Anh

Đỗ Đắc Phúc

Xóm Ngang -Đại Mỗ

68

NGUYỄN TỐNG THUỶ

1950

Thượng sỹ

Đại Mỗ – Từ Liêm

1970

 

15/8/1973

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Em

Nguyễn Văn Bình

Đại Mỗ – Từ Liêm

69

NGUYỄN ĐỨC TIẾU

1948

Trung sỹ

Đại Mỗ – Từ Liêm

02/1968

 

11/1968

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

 

Chị

Nguyễn Thị Lý

Đại Mỗ – Từ Liêm

70

NGUYỄN QUÝ TRƯỜNG

1947

Thượng sỹ

Xóm Ngang - Đại Mỗ

4/1967

E141

F302

04/5/1971

Quảng Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

E141 F312

25/8/1973

Bố

Nguyễn Quý Cát

Xóm Ngang -Đại Mỗ

71

NGUYỄN VĂN THẮNG

1941

B Trưởng

Xóm Chợ - Đại Mỗ

1954

1963

1965

 

19/8/1968

Tây Ninh

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

   

Nguyễn Thị Choè

Xóm Chợ - Đại Mỗ

72

NGUYỄN DUY VẠCH

1950

Hạ sỹ

Xóm Tháp - Đại Mỗ

10/1968

 

20/10/1969

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

28/7/1975

Anh

Nguyễn Duy Vọng

Xóm Tháp - Đại Mỗ

73

ĐÀO XUÂN VANG

1937

Trung Sỹ

Thới Yên – Mỹ Xá

Dương Quang Gia Lâm

29/2/1968

C19

D20

BTL

Thủ đô

20/01/1971

 

Vợ

Lê Thị Chung

Xí nghiệp gạch Hữu Hưng

74

NGUYỄN TÀI DIỆP

 

Xóm Ngang-Đại Mỗ

   

05/3/1969

 

Mẹ

Nguyễn Thị Xuân

Xóm Ngang-Đại Mỗ

75

NGUYỄN ĐÌNH THƯỜNG(CƯƠNG)

 

Xóm Đình- Đại Mỗ

   

1968

 

Bố

Nguyễn Đình Thân

Xóm Đình- Đại Mỗ

76

NGUYỄN QUÝ VĂN

Chuẩn uý

Xóm Đình- Đại Mỗ

3/1959

 

11/1966

28/6/1969

Vợ

Nguyễn Thị Miền

Xóm Đình- Đại Mỗ

77

NGUYỄN VĂN HOA

Hạ sỹ

Ngọc Trục - Đại Mỗ

9/1972

 

04/9/1974

17/9/1975

Mẹ

Nguyễn Thị Đạo

Ngọc Trục- Đại Mỗ

78

NGUYỄN QUÝ SẢN

Hạ sỹ

Xóm Đình- Đại Mỗ

   

12/4/1975

 

Bố

Nguyễn Quý Đích

Xóm Đình- Đại Mỗ

79

NGUYỄN VĂN BẢY

 

Xóm Tháp- Đại Mỗ

   

14/02/1971

 

Vợ

Nguyễn Thị Tâm

Xóm Tháp- Đại Mỗ

80

NGUYỄN QUANG ĐÀO

Hạ sỹ

Liên Cơ- Đại Mỗ

   

01/11/1974

 

Mẹ

Nguyễn Thị Vân

Liên Cơ- Đại Mỗ

81

NGUYỄN ĐẮC NHẬT

Hạ sỹ

Liên Cơ- Đại Mỗ

   

28/12/1966

 

Mẹ

Lê Thị Hồi

Liên Cơ- Đại Mỗ

82

NGUYỄN VĂN LIÊM

 

Xóm Đình- Đại Mỗ

   

5/1968

 

Mẹ

Nguyễn Thị Hồng

Xóm Đình- Đại Mỗ

83

LÊ QUẢNG

 

Xóm Tháp- Đại Mỗ

   

10/7/1974

     

84

NGUYỄN XUÂN TRUNG

1954

Hạ sỹ

An Thái - Đại Mỗ

8/1972

C1D1

05/01/1974

Mặt trận phía Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

07FHN

10/1/1977

Bỗ

Nguyễn xuân Lợi

An Thái - Đại Mỗ

 

 

III- LIỆT SĨ BẢO VỆ TỔ QUỐC

 

TT

HỌ VÀ TÊN, NĂM SINH

Cấp chức

Quê quán

Nhập ngũ, xuất ngũ, tái ngũ

Đơn vị

Ngày hy sinh, nơi hy sinh, trường hợp hy sinh, nơi an táng

Số giấy ngày ký

ĐV báo tử

Bố

Mẹ

Vợ

con

Họ tên chỗ ở của thân nhân liệt sỹ hiện nay

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

NGUYỄN QUÝ DŨNG

1964

Binh nhất

Xóm Tháp- Đại Mỗ

7/1984

D5

E881

F304

23/9/1985

Lại Xuyên – Hà Tuyên

Chiến đấu

Xã Đại Mỗ

15

12/6/1986

Bố

Nguyễn Quý Toàn

Xóm Tháp- Đại Mỗ

2

PHẠM HUY HOÀNG

1964

 

Xóm Đình - Đại Mỗ

1982

 

21/7/1984

Thanh Thuỷ – Hà Tuyên

Chiến đấu

Nghĩa Trang mặt trận

 

Anh

Phạm Huy Kiên

Xóm Đình - Đại Mỗ

3

PHẠM QUANG HUY

1956

 

Xóm Tháp - Đại Mỗ

5/1975

 

26/02/1979

Tây Ninh

Chiến đấu

Gò dầu Tây Ninh

392/HN

15/9/1979

 

Phạm Văn Bình

Xóm Tháp - Đại Mỗ

4

NGUYỄN QUÝ KHẢM

1958

Hạ sỹ

Đại Mỗ – Từ Liêm

10/1977

 

21/01/1979

Biên giới Tây Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận

13679 HN

15/4/1979

 

Nguyễn Thị Mành

Đại Mỗ – Từ Liêm

5

NGUYỄN QUÝ LẬP

1955

Chiến sỹ

Xóm Đình- Đại Mỗ

11/1978

 

27/4/1979

Biên giới Tây Nam

Chiến đáu

Nghĩa trang mặt trận

012/HN

15/8/1979

Bố

Nguyễn Quý Huân

Xóm Đình- Đại Mỗ

6

NGUYỄN QUÝ LỢI

1954

Hạ sỹ

Ngọc Trục- Đại Mỗ

11/1978

 

17/2/1979

Mướng Khương

Lạng Sơn

Chiến đấu

Nghĩa trang Đại Mỗ

04

01/6/1979

Mẹ

Nguyễn Thị Khiết

Ngọc Trục- Đại Mỗ

7

NGUYỄN CÔNG MINH

1965

Binh Nhì

Xóm Ngang- Đại Mỗ

1985

 

06/8/1986

 

Bố

Nguyễn Công Bảng

Xóm Ngang- Đại Mỗ

8

TRẦN GIA THẮNG

1956

Chiến Sỹ

Đại Mỗ – Từ Liêm

8/1978

 

21/01/1979

Biên giới Tây Nam

Chiến đấu

Nghĩa trang Đại Mỗ

331/HN

Mẹ

Nguyễn Thị Lịch

Xóm Tháp - Đại Mỗ

9

ĐỖ TIẾN TRIỂN

1959

Hạ sỹ

Xóm Chợ- Đại Mỗ

 

E158

F339

20/10/1979

Cam Pu Chia

Chiến đấu

Nghĩa trang mặt trận.

33/BT

08/9/1982

Bố

Đỗ Tiến Kỷ

Xóm Chợ- Đại Mỗ

10

NGUYỄN XUÂN THẮNG

 

Ngọc Trục - Đại Mỗ

   

17/8/1993

 

Mẹ

Nguyễn Thị Hoà

Ngọc Trục - Đại Mỗ